truyền cảm

Học thuật
Thân thiện
truyền cảm

Bài hát của cô ấy rất truyền cảm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khả năng làm cho người khác xúc động, rung động: "Truyền cảm" mô tả tính chất của một tác phẩm nghệ thuật, lời nói hoặc biểu diễn sức lay động, gây cảm xúc mạnh mẽ cho người tiếp nhận.
    • Thể hiện được nhiều cảm xúc: Dùng để chỉ cách diễn đạt, trình bày chứa đựng biểu lộ rõ ràng tình cảm, cảm xúc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Giọng hát của ấy rất truyền cảm, khiến nhiều khán giả rơi nước mắt.
    • Bài thơ được đọc một cách truyền cảm, lột tả hết nỗi buồn của tác giả.
    • Đó một bản nhạc truyền cảm, dễ đi vào lòng người.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sức truyền cảm": khả năng tác động đến cảm xúc của người khác.

    • Sức truyền cảm trong lời văn của ông khiến người đọc nhớ mãi.
  • "Tính truyền cảm": đặc tính có thể gây xúc động.

    • Tính truyền cảm yếu tố quan trọng trong nghệ thuật diễn xuất.
Biến thể từ gần giống
  • Truyền (động từ): chuyển giao, phát đi (thông tin, năng lượng, cảm xúc).
  • Cảm (danh từ/tính từ): cảm xúc, cảm giác; hoặc liên quan đến tình cảm (như trong từ "cảm động").
Từ đồng nghĩa
  • Gây xúc động: làm cho người khác cảm động.
  • Lay động: tác động mạnh đến tình cảm, tâm hồn.
  • Đầy cảm xúc: chứa nhiều thể hiện tình cảm.
Từ trái nghĩa
  • cảm: không hoặc không biểu lộ cảm xúc.
  • Khô khan: thiếu sự mềm mại, thiếu cảm xúc (thường dùng cho văn chương, lời nói).
  • Cứng nhắc: cứng ngắt, thiếu sự linh hoạt biểu cảm.
truyền cảm

Bài hát của cô ấy rất truyền cảm.

  1. Làm cho tâm hồn người khác rung động bằng nghệ thuật của mình : Văn chương truyền cảm.